Nghĩa của từ "know a hawk from a handsaw" trong tiếng Việt
"know a hawk from a handsaw" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
know a hawk from a handsaw
US /noʊ ə hɔk frəm ə ˈhændˌsɔ/
UK /nəʊ ə hɔk frəm ə ˈhændˌsɔː/
Thành ngữ
biết phân biệt chim ưng với cưa, có óc phán đoán
to be able to distinguish between two very different things; to have common sense
Ví dụ:
•
He may seem a bit eccentric, but he certainly knows a hawk from a handsaw.
Anh ấy có vẻ hơi lập dị, nhưng anh ấy chắc chắn biết phân biệt chim ưng với cưa.
•
Even a child should know a hawk from a handsaw when it comes to basic safety.
Ngay cả một đứa trẻ cũng nên biết phân biệt chim ưng với cưa khi nói đến an toàn cơ bản.